Dịch

desperately

B2trạng từ (adverb)
US/ˈdɛspɚətli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một cách tuyệt vọngtrạng từIn a desperate manner; without regard to danger or safety; recklessly.
  2. Cực kỳ, vô cùngtrạng từextremely

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desperatelyDạng gốc (base form)
  2. more desperatelySo sánh hơn (comparative)
  3. most desperatelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

desperately needCực kỳ cần
desperately seekRáo riết tìm kiếm
desperately tryTuyệt vọng cố gắng
desperately wantKhao khát muốn

Ví dụ

  • .Cô tuyệt vọng bấu víu vào các cành cây gần đó khi nghe cành cây mình đang đứng bắt đầu gãy răng rắc.
  • , .Cuộc đua giành huy chương bạc cực kỳ sít sao, họ phải dùng ảnh chụp cán đích để phân định thứ hạng các vận động viên.
  • .Em yêu anh say đắm.

AI