Nghĩa chính
- Đầy hy vọng, một cách hy vọngtrạng từIn a hopeful manner.
- Hy vọng là, mong làtrạng từkhông so sánh (not comparable)It is hoped that; I hope; we hope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hopefullyDạng gốc (base form)
- more hopefullySo sánh hơn (comparative)
- most hopefullySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it is better to travel hopefully than to arrivecụm từ | cụm từ | Cuộc hành trình hoặc quá trình quan trọng hơn hoặc thú vị hơn đích đến hoặc kết quả cuối cùng |
Ví dụ
- .Tom mỉm cười hy vọng.
- .Bà được chôn cất cùng mẹ mình và hy vọng là giờ đây họ đã ở bên nhau.
- ‘ , .’Trong mười lăm phút nữa tôi sẽ ở bãi đậu xe, ngồi đầy hy vọng bên trong một chiếc Reliant Scimitar màu tím đỏ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa