Dịch

ojalá

B1trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/oxaˈla/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Hy vọng rằng, mong rằngtrạng từhopefully (I hope that)
  2. Nhờ trời, lạy trờitrạng từGod willing: inshallah
  3. Mong là vậy, hy vọng thếthán từI hope so; let's hope so
  4. Hãy thùa khuyết, hãy thùa khuyđộng từsecond-person singular voseo imperative of ojalar

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ojalá fueranGiá như là
ojalá hubieraGiá mà có

8 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 3
Thán từ (interjection) 5
Giá như
  1. Giá như, ước gìif only

Ví dụ

  • .Giá như hồi trẻ tôi học hành chăm chỉ hơn.
  • .Mong rằng bạn sẽ không bao giờ gặp rắc rối trong đời.
  • Tatoeba.Ước gì có nhiều câu tiếng Ả Rập hơn trên Tatoeba.

AI