Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
primero Dios
thán từ
(interjection)
/pɾiˌmeɾo ˈdjos/
Nghĩa chính
1
Hy vọng; Chúa sẵn lòng
thán từ
hopefully; God willing
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
hopefully
Đầy hy vọng, một cách hy vọng
Ví dụ
Descansa
toda
la
noche
y
primero
Dios
estarás
bien
mañana
.
Primero
Dios
,
todo
mejorará
en
nuestras
vidas
.
AI
1
Hy vọng
1
Hy vọng
1
Hy vọng