Dịch

hopeful

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈhəʊpfl̩/US/ˈhoʊpfl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đầy hy vọngtính từfeeling hope
  2. Truyền hy vọngtính từinspiring hope
  3. Ứng cử viêndanh từSomeone who is hoping for success or victory, especially as a candidate in a political election.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hopefulDạng gốc (base form)
  2. hopefulsSố nhiều (plural)
  3. more hopefulSo sánh hơn (comparative)
  4. hopefullerSo sánh hơn (comparative)
  5. most hopefulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hopeful (that…)lạc quan rằng…I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon.Tôi cảm thấy lạc quan rằng chúng ta sẽ sớm tìm được ngôi nhà phù hợp.
  • hopeful about sthlạc quan về cái gìHe is not very hopeful about the outcome of the interview.Anh ấy không mấy lạc quan về kết quả của buổi phỏng vấn.
  • hopeful of doing sthlạc quan sẽ làm gìShe is hopeful of returning to work soon.Cô ấy lạc quan sẽ sớm trở lại làm việc.

Cụm từ (phrase)

hopeful expressionNét mặt đầy hy vọng
hopeful futureTương lai đầy hy vọng
hopeful outlookViễn cảnh đầy hy vọng
hopeful signDấu hiệu đầy hy vọng
hopeful toneGiọng điệu đầy hy vọng
hopeful newsTin tức đầy hy vọng
hopeful monsterdanh từSinh vật biểu hiện một đột biến đáng kể có thể hình thành dòng dõi mới theo lý thuyết đột biến vĩ mô

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . , .Phát biểu với các phóng viên trong chuyến dừng chân tại New York, ông Biden đưa ra đánh giá đầy hy vọng nhất về các cuộc đàm phán con tin trong nhiều ngày qua, cho thấy cuộc chiến có thể sắp bước vào một bước ngoặt quan trọng.
  • .Có vẻ đầy hy vọng rằng cha tôi có thể đi lại được trở lại.
  • .Một số ứng cử viên tổng thống đang vận động tranh cử ở New Hampshire trong tuần này.

AI