Nghĩa chính
- Đầy hy vọngtính từfeeling hope
- Truyền hy vọngtính từinspiring hope
- Ứng cử viêndanh từSomeone who is hoping for success or victory, especially as a candidate in a political election.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hopefulDạng gốc (base form)
- hopefulsSố nhiều (plural)
- more hopefulSo sánh hơn (comparative)
- hopefullerSo sánh hơn (comparative)
- most hopefulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hopeful (that…)lạc quan rằng…I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon.Tôi cảm thấy lạc quan rằng chúng ta sẽ sớm tìm được ngôi nhà phù hợp.
- hopeful about sthlạc quan về cái gìHe is not very hopeful about the outcome of the interview.Anh ấy không mấy lạc quan về kết quả của buổi phỏng vấn.
- hopeful of doing sthlạc quan sẽ làm gìShe is hopeful of returning to work soon.Cô ấy lạc quan sẽ sớm trở lại làm việc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hopeful expression | Nét mặt đầy hy vọng | |
| hopeful future | Tương lai đầy hy vọng | |
| hopeful outlook | Viễn cảnh đầy hy vọng | |
| hopeful sign | Dấu hiệu đầy hy vọng | |
| hopeful tone | Giọng điệu đầy hy vọng | |
| hopeful news | Tin tức đầy hy vọng | |
| hopeful monsterdanh từ | danh từ | Sinh vật biểu hiện một đột biến đáng kể có thể hình thành dòng dõi mới theo lý thuyết đột biến vĩ mô |
Họ từ (word family)
cùng gốc hopefulNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , .Phát biểu với các phóng viên trong chuyến dừng chân tại New York, ông Biden đưa ra đánh giá đầy hy vọng nhất về các cuộc đàm phán con tin trong nhiều ngày qua, cho thấy cuộc chiến có thể sắp bước vào một bước ngoặt quan trọng.
- .Có vẻ đầy hy vọng rằng cha tôi có thể đi lại được trở lại.
- .Một số ứng cử viên tổng thống đang vận động tranh cử ở New Hampshire trong tuần này.