esperanzado
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/espeɾanˈθado/
Nghĩa chính
- Đầy hy vọng, tràn trề hy vọngtính từhopeful
- Quá khứ phân từ của esperanzarđộng từpast participle of esperanzar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esperanzadoDạng gốc (base form)
- esperanzadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- esperanzadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- esperanzadaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Cậu vẫn còn hy vọng về vụ trục xuất của mình à?
- , .Dù các dấu hiệu chẳng báo trước điều gì tốt đẹp, Henar và Bárbara vẫn tràn trề hy vọng.
- .Tin tức từ chiều hôm trước giúp chúng tôi tiếp tục nuôi hy vọng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc esperanzadoTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- positiveTiếng Anhtương đương