Dịch

desesperado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/desespeˈɾado/

Nghĩa chính

  1. Tuyệt vọngtính từdesperate (filled with despair)
  2. Vô vọngtính từhopeless (destitute of hope)
  3. Quá khứ phân từ của desesperarđộng từpast participle of desesperar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desesperadoDạng gốc (base form)
  2. desesperadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. desesperadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. desesperadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

desesperado porKhao khát tuyệt vọng
estar desesperadoTuyệt vọng
sentirse desesperadoCảm thấy tuyệt vọng
a la desesperadatrạng từNhư một phương sách cuối cùng

Ví dụ

  • .Anh ấy đã chiến đấu trong một nỗ lực cuối cùng tuyệt vọng.
  • Tom .Có vẻ Tom đang tuyệt vọng muốn làm việc đó.
  • .Những người không phải là nhà khoa học đang tuyệt vọng.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc desesperado

AI