Dịch

forlorn

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/fəˈlɔːn/US/fɚˈlɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị bỏ rơi, cô độctính từAbandoned, deserted, left behind.
  2. Đáng thương, cô quạnhtính từPitifully sad, wretched, miserable; lonely, especially from feeling abandoned, deserted, forsaken.
  3. Vô vọng, không có hy vọngtính từUnlikely to succeed; hopeless.
  4. Hy vọng mong manhdanh từA forlorn hope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forlornDạng gốc (base form)
  2. forlornsSố nhiều (plural)
  3. more forlornSo sánh hơn (comparative)
  4. forlornerSo sánh hơn (comparative)
  5. forlornestSo sánh nhất (superlative)
  6. most forlornSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

forlorn hopedanh từĐội quân nhỏ được chọn để thực hiện cuộc tấn công trước hoặc cuộc tấn công đầu tiên; một bữa tiệc gây bão

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên đội cảm tử
  1. A member of a forlorn hope.

Nguồn gốc (etymology)

for-lorn

  1. từ tiếng Anh trung đạiforlorn
  2. từ tiếng Anh cổforloren
  3. từ tiếng German nguyên thủy*fraluzanaz“lost”

Ví dụ

  • , [.]Đây là Thiếu nữ cô độc, người đã vắt sữa con Bò có chiếc Sừng quắp lại.
  • ! , .Chà! Dù sao thì đây cũng là một hy vọng vô vọng, và chẳng tệ hơn là bao khi bị trì hoãn cho đến tận tối mịt.
  • , , " ."Đồn binh bị đánh bất ngờ, nhận được tin tức đầu tiên về cuộc tấn công qua hình ảnh những người lính tiên phong lao xuống kênh.

AI