Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị bỏ rơi, cô độctính từAbandoned, deserted, left behind.
- Đáng thương, cô quạnhtính từPitifully sad, wretched, miserable; lonely, especially from feeling abandoned, deserted, forsaken.
- Vô vọng, không có hy vọngtính từUnlikely to succeed; hopeless.
- Hy vọng mong manhdanh từA forlorn hope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- forlornDạng gốc (base form)
- forlornsSố nhiều (plural)
- more forlornSo sánh hơn (comparative)
- forlornerSo sánh hơn (comparative)
- forlornestSo sánh nhất (superlative)
- most forlornSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forlorn hopedanh từ | danh từ | Đội quân nhỏ được chọn để thực hiện cuộc tấn công trước hoặc cuộc tấn công đầu tiên; một bữa tiệc gây bão |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên đội cảm tử
- A member of a forlorn hope.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , [.]Đây là Thiếu nữ cô độc, người đã vắt sữa con Bò có chiếc Sừng quắp lại.
- ! , .Chà! Dù sao thì đây cũng là một hy vọng vô vọng, và chẳng tệ hơn là bao khi bị trì hoãn cho đến tận tối mịt.
- , , " ."Đồn binh bị đánh bất ngờ, nhận được tin tức đầu tiên về cuộc tấn công qua hình ảnh những người lính tiên phong lao xuống kênh.