orphaned
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mồ côitính từMade an orphan by the death of one's parents.
- Bị bỏ rơi, bị bỏ dởtính từAbandoned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- orphanedDạng gốc (base form)
- more orphanedSo sánh hơn (comparative)
- most orphanedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| orphaned housedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với orphan house; một ngôi nhà chỉ có lối vào bằng cầu thang |
| orphaned tsunamidanh từ | danh từ | Trận sóng thần lịch sử không có ghi chép về trận động đất nào tồn tại |
| orphaned negativedanh từ | danh từ | Từ hoặc thuật ngữ phủ định (chẳng hạn như "bất mãn", "thô lỗ" hoặc "ẩn danh") không có từ tương đương tích cực trong cách sử dụng hiện tại |
| orphaned work | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc orphanedVí dụ
- , half-completed , .Tôi đã tìm thấy một dự án bị bỏ dở, mới hoàn thành một nửa trước khi tác giả bỏ cuộc, và quyết định hoàn thành nó.
- .Cậu ấy bị mồ côi khi mới ba tuổi.
- .Cậu ấy bị mồ côi từ khi còn nhỏ.