Dịch

orphaned

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mồ côitính từMade an orphan by the death of one's parents.
  2. Bị bỏ rơi, bị bỏ dởtính từAbandoned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. orphanedDạng gốc (base form)
  2. more orphanedSo sánh hơn (comparative)
  3. most orphanedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

orphaned housedanh từĐồng nghĩa với orphan house; một ngôi nhà chỉ có lối vào bằng cầu thang
orphaned tsunamidanh từTrận sóng thần lịch sử không có ghi chép về trận động đất nào tồn tại
orphaned negativedanh từTừ hoặc thuật ngữ phủ định (chẳng hạn như "bất mãn", "thô lỗ" hoặc "ẩn danh") không có từ tương đương tích cực trong cách sử dụng hiện tại
orphaned workChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , half-completed , .Tôi đã tìm thấy một dự án bị bỏ dở, mới hoàn thành một nửa trước khi tác giả bỏ cuộc, và quyết định hoàn thành nó.
  • .Cậu ấy bị mồ côi khi mới ba tuổi.
  • .Cậu ấy bị mồ côi từ khi còn nhỏ.

AI