Dịch

forsaken

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị bỏ rơi, hoang vắngtính từDeserted; abandoned.
  2. Bất lực, trơ trọitính từHelpless.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chúa của bạn chưa từng bỏ rơi bạn, cũng không hề giận dữ.
  • , , ?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
  • , , ?Lạy Chúa tôi, lạy Chúa tôi, sao Ngài đã bỏ rơi con?

AI