Dịch

discarded là quá khứ và phân từ quá khứ của discard

discard

C1TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To throw away, to reject.
  2. Đánh bài rác, bỏ bàiđộng từnội động từ (intransitive)To make a discard; to throw out a card.
  3. Sa thải, ruồng bỏ, phế bỏđộng từTo dismiss from employment, confidence, or favour; to discharge.
  4. Đồ bỏ đi, vật bị loạidanh từAnything discarded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. discardNguyên thể (infinitive)
  2. discardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. discardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. discardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • discard sth/sbloại bỏ ai/cái gìThe room was littered with discarded newspapers.Căn phòng vương vãi những tờ báo bị vứt bỏ.
  • discard sth/sb as sthloại bỏ ai/cái gì vì cho là cái gì10 per cent of the data was discarded as unreliable.10% dữ liệu đã bị loại bỏ vì không đáng tin cậy.
  • discard (sth)bỏ cái gì

Cụm từ (phrase)

discard an ideaLoại bỏ một ý tưởng
discard somethingVứt bỏ cái gì
discarded itemĐồ vật bị vứt bỏ
discarded needleKim tiêm đã qua sử dụng
discarded clothingQuần áo bỏ đi
discarded cigaretteTàn thuốc lá vứt đi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lá bài rác
  1. Lá bài rác, bài bỏOne or more discarded playing cards in a card game.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Loại bỏ
Đánh bài rác
Sa thải
Đồ bỏ đi

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Một người đàn ông từ bỏ những trò dại dột thời niên thiếu.
  • . . .Spinola lảng vảng quanh các phụ kiện bên ngoài bức tượng với vẻ bồn chồn lạ thường. Cuối cùng khi ông ta buông tay trái ra, dường như có một khoảnh khắc ngập ngừng suýt nhận ra được. Rồi cánh tay hạ xuống và thực hiện động tác vứt bỏ.
  • , , ( 6 8), .Biến bỏ qua có thể dùng với tham số out, với tuple, với khớp mẫu (Chương 6 và 8), hoặc thậm chí như biến độc lập.

AI