Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To throw away, to reject.
- Đánh bài rác, bỏ bàiđộng từnội động từ (intransitive)To make a discard; to throw out a card.
- Sa thải, ruồng bỏ, phế bỏđộng từTo dismiss from employment, confidence, or favour; to discharge.
- Đồ bỏ đi, vật bị loạidanh từAnything discarded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discardNguyên thể (infinitive)
- discardsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- discardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- discardingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- discard sth/sbloại bỏ ai/cái gìThe room was littered with discarded newspapers.Căn phòng vương vãi những tờ báo bị vứt bỏ.
- discard sth/sb as sthloại bỏ ai/cái gì vì cho là cái gì10 per cent of the data was discarded as unreliable.10% dữ liệu đã bị loại bỏ vì không đáng tin cậy.
- discard (sth)bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| discard an idea | Loại bỏ một ý tưởng | |
| discard something | Vứt bỏ cái gì | |
| discarded item | Đồ vật bị vứt bỏ | |
| discarded needle | Kim tiêm đã qua sử dụng | |
| discarded clothing | Quần áo bỏ đi | |
| discarded cigarette | Tàn thuốc lá vứt đi |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lá bài rác
- Lá bài rác, bài bỏOne or more discarded playing cards in a card game.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc discardNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một người đàn ông từ bỏ những trò dại dột thời niên thiếu.
- . . .Spinola lảng vảng quanh các phụ kiện bên ngoài bức tượng với vẻ bồn chồn lạ thường. Cuối cùng khi ông ta buông tay trái ra, dường như có một khoảnh khắc ngập ngừng suýt nhận ra được. Rồi cánh tay hạ xuống và thực hiện động tác vứt bỏ.
- , , ( 6 8), .Biến bỏ qua có thể dùng với tham số out, với tuple, với khớp mẫu (Chương 6 và 8), hoặc thậm chí như biến độc lập.