Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thùngdanh từA box, frame, crib, or enclosed place, used as a storage container.
- Thùng rácdanh từA container for rubbish or waste.
- Vứt vào thùng rácđộng từTo dispose of (something) by putting it into a bin, or as if putting it into a bin.
- Dạng rút gọn của beingtừ viết tắtContraction of being.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bin sthvứt cái gì đi
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bin the dataGom nhóm dữ liệubin the filesVứt bỏ hồ sơbin the rubbishVứt rácbin the wasteVứt bỏ chất thảitrash binThùng rácbin dayNgày mà các thùng, túi hoặc hộp chứa rác thải sinh hoạt hoặc thương mại hoặc rác được thu gom hoặc sắp được thu gom bởi các nhân viên xử lý rác thải (thường là nhân viên hội đồng được gọi là người dọn rác hoặc người quét rác)
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Khoảng giá trị
- Khoảng giá trị, đoạn dữ liệuAny of the discrete intervals in a histogram, etc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bin- pastebinTrang web cho phép người dùng dán và lưu trữ văn bản thuần túy để họ có thể tham khảo nó bằng một siêu liên kết đơn giản thay vì phải dán toàn bộ văn bản ở nơi khácdanh từ
- binnerNgười cố gắng kiếm tiền từ những thứ có thể lấy lại được từ thùng rác, chẳng hạn như chai và lon gửi tiền xudanh từ, động từ
- sandbinThùng để đựng cátdanh từ
- dumpbinHộp hoặc giỏ lớn có chân đế đựng hàng rời để bándanh từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibynne
- từ tiếng Anh cổbinn“crib, manger”
- từ tiếng Latinh muộnbenna
danh từ
- từ tiếng Ả Rậpبِنbin“son”
danh từ
Rút gọn từ binary
Ví dụ
- thùng ngô
- thùng đựng giấy vụn
- ' Thả tự do số tiền G của tôi đang bị nhốt trong tù