Dịch

binary

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbaɪ.nə.ɹɪ/US/ˈbaɪ.nə.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nhị phântính từBeing in one of two mutually exclusive states.
  2. Logic nhị phântính từConcerning logic whose subject matter concerns such states.
  3. Số nhị phântính từConcerning numbers and calculations using the binary number system.
  4. Trạng thái nhị trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state in which only two values are possible, in which something must have one value or the other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binaryDạng gốc (base form)
  2. binariesSố nhiều (plural)
  3. more binarySo sánh hơn (comparative)
  4. most binarySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

non-binarytính từ, danh từKhông phải nhị phân
binary stardanh từSao đôi
binary numberdanh từMột số được biểu thị bằng các chữ số nhị phân 0 và 1
binary systemdanh từHai ngôi sao được kết nối với nhau bằng lực hấp dẫn hoặc các thiên thể khác quay quanh tâm khối lượng của chúng
binary star systemdanh từNgôi sao nhị phân
binary filedanh từTệp máy tính không phải là tệp văn bản, bao gồm dữ liệu không phải là văn bản mà con người có thể đọc được
gender binarydanh từHệ thống giới trong đó mọi người được phân loại theo giới tính và thường cả giới tính, chỉ là nam hoặc nữ
binary codedanh từMã sử dụng các chữ số nhị phân (1 và 0), thường theo nhóm 8 chữ số, để biểu thị các ký tự, lệnh máy hoặc dữ liệu khác

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 6
Hai phần cân bằng
  1. Having two equally important parts; related to something with two parts.

Ví dụ

  • . .Nó không phải là nhị phân. Bạn vừa tử tế vừa tài năng có thể cùng đúng.
  • .Hai thành phần được trộn với nhau trong một “binary poison”.
  • .Phép chia số thực là một phép toán nhị phân.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

bin--ary

  1. từ tiếng Anh trung đạibinarie
  2. mượn từ tiếng Latinh muộnbīnārius“consisting of two”

Ngôn ngữ khác

AI