Nghĩa chính
- Hệ thống số sử dụng 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7danh từkhông đếm được (uncountable)The number system that uses the eight digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
- Chữ số hoặc giá trị trong hệ thống số bát phândanh từđếm được (countable)A digit or value in the octal number system.
- Thuộc hệ thống lấy số 8 làm cơ sởtính từkhông so sánh (not comparable)Concerning numbers expressed in octal or mathematical calculations performed using octal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| octal data ratedanh từ | danh từ | Giao diện bộ nhớ thực hiện tám bit trên mỗi chu kỳ xung nhịp trên mỗi làn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc octal- octaleadTám nguyên tử chì trong một hợp chất hóa họcdanh từ
- octalogyBộ tám tác phẩm nghệ thuật được kết nối với nhau và có thể được coi là một tác phẩm duy nhất hoặc là tám tác phẩm riêng lẻ. Chúng thường được tìm thấy trong văn học, phim ảnh hoặc trò chơi điện tửdanh từ
- octaloopHọa tiết vòng kẹp tóc tám đếdanh từ
- octalogueMột loạt tám tuyên bốdanh từ
Từ liên quan (related word)