Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thập phântính từkhông so sánh (not comparable)Concerning numbers expressed in decimal or mathematical calculations performed using decimal.
- Số thập phândanh từđếm được (countable)A number expressed in the base-ten system, (particularly) a fractional numeral written in this system.
- Hệ thập phândanh từkhông đếm được (uncountable)The decimal system itself.
- Đánh số thập phânđộng từTo represent with numbers after a decimal point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimalNguyên thể (infinitive)
- decimalsSố nhiều (plural)
- decimaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decimalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- decimalingPhân từ I (present participle)
- decimallingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decimal fractiondanh từ | danh từ | Tiểu số |
| decimal placedanh từ | danh từ | Chữ số thập phân |
| decimal pointdanh từ | danh từ | Dấu thập phân |
| decimal systemdanh từ | danh từ | Hệ thập phân |
| decimal numberdanh từ | danh từ | Một số được biểu diễn dưới dạng hệ thập phân (cơ số mười), (đặc biệt) các số phân số được biểu diễn như vậy |
| repeating decimaldanh từ | danh từ | Biểu diễn thập phân của một số thực, tại một thời điểm nào đó, trở thành tuần hoàn (và lặp lại một số chuỗi chữ số vô tận) |
| pre-decimaltính từ | tính từ | Trước khi thập phân hóa (cụ thể là thập phân hóa tiền tệ của Anh và Ireland) |
| decimal timedanh từ | danh từ | Hệ thống chấm công trong đó thời gian được thập phân |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chữ số thập phân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decimal place.
Họ từ (word family)
cùng gốc decimalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạidecimalis
- từ tiếng Latinhdecimus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ⁷⁄₂₃ ?⁷⁄₂₃ đổi ra số thập phân là bao nhiêu?
- 3.142, .Số Pi có giá trị là 3,142, làm tròn đến ba chữ số thập phân.
- - , () (; . 23, .3), . , ( ":"). - , , "."Các mục có một chữ số thập phân, thường bắt nguồn từ Whiting (Wh) hoặc Wilson (OW; xem trang 23, chú thích 3), là từ SPL. Để tiết kiệm chỗ, các ví dụ được trích dẫn trong SPL thường không được lặp lại (do đó các ví dụ bắt đầu bằng "Add:"). Các mục có hai chữ số thập phân, cũng thường dựa trên Wh hoặc OW, là các mục "mới".