Dịch

hexadecimal

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống số có cơ số mười sáu, sử dụng các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E và F, được sử dụng nhiều nhất trong điện toán dưới dạng chữ số thập lục phân, có thể biểu thị bốn bit, một nửa byte tiêu chuẩn và do đó, một byte đơn có thể được biểu diễn thuận tiện bằng hai chữ sốdanh từkhông đếm được (uncountable)A number system with base sixteen, using the digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E and F, most used in computing as a hexadecimal digit can represent four bits, half a standard byte, and thus a single byte can be represented conveniently with two digits.
  2. Một số được biểu thị bằng hệ thập lục phândanh từđếm được (countable)A number expressed in the hexadecimal system.
  3. Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16tính từkhông so sánh (not comparable)Of a number, expressed in hexadecimal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hexadecimalDạng gốc (base form)
  2. hexadecimalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hexadecimal timedanh từBiểu diễn thời gian trong ngày dưới dạng số thập lục phân trong khoảng [0, 1)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

AI