Dịch

hexadecimal time

danh từ (noun)
US/ˌhɛksəˈdɛsɪməl ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Biểu diễn thời gian trong ngày dưới dạng số thập lục phân trong khoảng [0, 1)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The representation of the time of day as a hexadecimal number in the interval [0, 1).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hexadecimal timeDạng gốc (base form)
  2. hexadecimal timesSố nhiều (plural)

AI