Nghĩa chính
- Một số được biểu diễn dưới dạng hệ thập phân (cơ số mười), (đặc biệt) các số phân số được biểu diễn như vậydanh từA number expressed in a decimal system (base ten), (particularly) fractional numbers so represented.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decimal numberDạng gốc (base form)
- decimal numbersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- 0.75 .