Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pre-decimal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trước khi thập phân hóa (cụ thể là thập phân hóa tiền tệ của Anh và Ireland)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Prior to decimalisation (specifically the decimalisation of British and Irish currency).
Nguồn gốc
(etymology)
pre-
+
decimal
Ví dụ
Uncirculated
pre-decimal
coins
can
be
worth
thousands
of
pounds
.
AI
1
Trước khi thập phân hóa (cụ thể là thập phân hóa tiền tệ của Anh và Ireland)
1
Trước khi thập phân hóa (cụ thể là thập phân hóa tiền tệ của Anh và Ireland)
1
Trước khi thập phân hóa (cụ thể là thập phân hóa tiền tệ của Anh và Ireland)