Dịch

binary system

danh từ (noun)
US/ˈbaɪ.nə.ɹi ˈsɪstəm/

Nghĩa chính

  1. Hai ngôi sao được kết nối với nhau bằng lực hấp dẫn hoặc các thiên thể khác quay quanh tâm khối lượng của chúngdanh từTwo gravitationally connected stars or other celestial objects which orbit around their center of mass.
  2. Hệ thống số có cơ số 2, chỉ sử dụng các chữ số 0 và 1danh từA numeric system with a base of 2, using only the numerals 0 and 1.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binary systemDạng gốc (base form)
  2. binary systemsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .
  • , " ?" "" "", , ; .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI