Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Người sinh đôi, con sinh đôidanh từEither of two people (or, less commonly, animals) who shared the same uterus at the same time; one who was born at the same birth as a sibling.
- Vật tương tự, bản saodanh từEither of two similar or closely related objects, entities etc.
- Kết nghĩa, kết đôiđộng từthường ở bị động (usually passive)To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries); to pair with.
- Kép, đôitính từkhông so sánh (not comparable)Double; dual; occurring as a matching pair.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- twin sth (with sth)kết nghĩa cái gì (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twin beddanh từ | danh từ | Giường đơn |
| twin brother | Anh em sinh đôi | |
| twin citydanh từ | danh từ | Thành phố đôi |
| twin engine | Động cơ kép | |
| twin roomdanh từ | danh từ | Phòng hai giường đơn |
| twin sister | Chị/em gái sinh đôi | |
| evil twindanh từ | danh từ | Bản sao hoặc đối tác có hành động trái ngược, bất chính hoặc quỷ quyệt |
| twin-enginetính từ | tính từ | Được trang bị hai động cơ, một động cơ ở mỗi cánh |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 5
Tính từ (adjective) 1
Phòng hai giường đơn
- A room in a hotel, guesthouse, etc. with two beds; a twin room.
Họ từ (word family)
cùng gốc twinNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitwinne
- từ tiếng Anh cổġetwin
- từ tiếng German nguyên thủy*twinaz“double/two each, twin”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đại*twin
- từ tiếng Anh cổtwin
- từ tiếng German nguyên thủy*twīhnaz“occurring in a pair; twofold; double”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mẹ tôi có một người sinh đôi
- / , , horse's .Chúng tôi vẫn di chuyển / Cùng nhau, sóng đôi, như tai và mắt ngựa.
- “I’ve ,” , , “ . — what’s , .”"Tôi chạy đến báo cho ông đây," người chăn cừu trẻ tuổi nói, tựa thân hình mệt mỏi vào khung cửa, "ông phải đến ngay. Hai con cừu cái nữa đã sinh đôi — chuyện là vậy đó, ông Oak."