Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đau nhói, đau thắtđộng từnội động từ (intransitive)To have a sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, like a twitch.
- Cơn đau nhói, cơn đau thắtdanh từA sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, especially one lasting for a short time.
- Cảm giác nhói lòng, sự cắn rứtdanh từA sudden, sharp feeling of an emotional or mental nature, as of guilt or sadness; a pang, a paroxysm, a throe; also, a prick of the conscience.
- Sự xuất hiện đột ngộtdanh từA sudden, sharp occurrence of something; a nip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- twinge (of sth)cảm giác (về điều gì) nhói lên
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Kéo và vặn
- nội động từ (intransitive)To pull and twist.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc twingeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitwengen“to nip, pinch, tweak; to tear at”
- từ tiếng Anh cổtwenġan“to pinch, squeeze”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*twangijan“to pinch, squeeze”
Ví dụ
- .Sườn tôi đau nhói nếu tôi ngồi quá lâu.
- , half-a-mile , ; , , ; sun-rays.Con chim gáy đó, đang gù cách nửa dặm, đã im tiếng rên rỉ; đàn chim sẻ đuôi dài, vốn đang rỉa lông và mổ quanh những quả thông vài phút trước, đã đi mất; và giờ đây thậm chí không còn một con muỗi nào rung rinh trong những tia nắng xiên.
- [] father's , ?Nếu bất kỳ quan niệm cũ nào của cha anh về sự tiết kiệm tình cờ làm cắn rứt lương tâm anh, Belle rất khôn ngoan hỏi làm thế nào anh lại nghĩ đến cô để làm vợ?