Dịch

twinge

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đau nhói, đau thắtđộng từnội động từ (intransitive)To have a sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, like a twitch.
  2. Cơn đau nhói, cơn đau thắtdanh từA sudden, pinching or sharp pain in a specific part of the body, especially one lasting for a short time.
  3. Cảm giác nhói lòng, sự cắn rứtdanh từA sudden, sharp feeling of an emotional or mental nature, as of guilt or sadness; a pang, a paroxysm, a throe; also, a prick of the conscience.
  4. Sự xuất hiện đột ngộtdanh từA sudden, sharp occurrence of something; a nip.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twingeNguyên thể (infinitive)
  2. twingesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. twingedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twingingPhân từ I (present participle)
  5. twingeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • twinge (of sth)cảm giác (về điều gì) nhói lên

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Kéo và vặn
  1. nội động từ (intransitive)To pull and twist.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitwengen“to nip, pinch, tweak; to tear at”
  2. từ tiếng Anh cổtwenġan“to pinch, squeeze”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twangijan“to pinch, squeeze”

Ví dụ

  • .Sườn tôi đau nhói nếu tôi ngồi quá lâu.
  • , half-a-mile , ; , , ; sun-rays.Con chim gáy đó, đang gù cách nửa dặm, đã im tiếng rên rỉ; đàn chim sẻ đuôi dài, vốn đang rỉa lông và mổ quanh những quả thông vài phút trước, đã đi mất; và giờ đây thậm chí không còn một con muỗi nào rung rinh trong những tia nắng xiên.
  • [] father's , ?Nếu bất kỳ quan niệm cũ nào của cha anh về sự tiết kiệm tình cờ làm cắn rứt lương tâm anh, Belle rất khôn ngoan hỏi làm thế nào anh lại nghĩ đến cô để làm vợ?

AI