Dịch

earwig

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sâu taidanh từAny of various insects of the order Dermaptera that have elongated bodies, large membranous wings folded underneath short leathery forewings and a pair of large pincers protruding from the rear of the abdomen.
  2. Người thì thầm những lời bóng gió; một cố vấn bí mậtdanh từOne who whispers insinuations; a secret counsellor.
  3. Kẻ xu nịnhdanh từA flatterer.
  4. Lấp đầy tâm trí với thành kiến bằng những lời bóng gióđộng từngoại động từ (transitive)To fill the mind of with prejudice by insinuations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earwigNguyên thể (infinitive)
  2. earwigsSố nhiều (plural)
  3. earwiggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. earwiggingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

black earwigdanh từCác loài sâu tai trong phân họ Chelisochinae
common earwigdanh từLoài sâu tai thuộc loài Forficula auricularia, có nguồn gốc từ châu Âu nhưng hiện nay có mặt khắp thế giới
European earwigdanh từCác loài sâu tai thuộc loài phức hợp Forficula auricularia, được tìm thấy ở Châu Âu và các nơi khác
maritime earwigdanh từLoài sâu tai thuộc loài Anisolabis maritima, được tìm thấy gần bờ biển
ringlegged earwigdanh từLoài sâu tai châu Âu không biết bay, Euborellia annulipes, với một dải màu sẫm ở mỗi chân, được du nhập vào Bắc Mỹ và một số nơi khác trên thế giới
common brown earwigdanh từCác loài Labidura truncata của loài sâu tai, có nguồn gốc từ Úc
common European earwigdanh từLoài ráy tai phá hoại củ trồng trọt (Forficula auricularius)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Cố gắng gây ảnh hưởng bằng cách liên tục tranh luận hoặc nói chuyện bí mật
  1. ngoại động từ (transitive)To attempt to influence by persistent confidential argument or talk.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạierwigge
  2. từ tiếng Anh cổēarwicga

Ví dụ

  • , , .
  • , . , .
  • , , ′ — , .

AI