Dịch

gemelo

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xeˈmelo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sinh đôi, giống hệttính từtwin
  2. Người sinh đôidanh từtwin, especially an identical twin
  3. Bắp chândanh từcalf (leg)
  4. Khuy măng sétdanh từcufflink

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemeloDạng gốc (base form)
  2. gemelasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. gemelosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. gemelaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

gemelo idénticoSinh đôi giống hệt nhau
hermano gemeloAnh em sinh đôi
gemelos de teatrodanh từKính opera; ống nhòm rạp hát

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ống nhòm
  1. binoculars

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể phân biệt hai người sinh đôi.
  • ¿ ?Bạn có biết các sinh đôi đang đi đâu không?
  • .Đôi khi khó phân biệt các sinh đôi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sinh đôi
Bắp chân
Khuy măng sét
Ống nhòm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI