gemelo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xeˈmelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sinh đôi, giống hệttính từtwin
- Người sinh đôidanh từtwin, especially an identical twin
- Bắp chândanh từcalf (leg)
- Khuy măng sétdanh từcufflink
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gemelo idéntico | Sinh đôi giống hệt nhau | |
| hermano gemelo | Anh em sinh đôi | |
| gemelos de teatrodanh từ | danh từ | Kính opera; ống nhòm rạp hát |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ống nhòm
- binoculars
Ví dụ
- .Anh ấy không thể phân biệt hai người sinh đôi.
- ¿ ?Bạn có biết các sinh đôi đang đi đâu không?
- .Đôi khi khó phân biệt các sinh đôi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)