Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Con bêdanh từA young cow or bull of any bovid, such as domestic cattle or buffalo.
- Da bêdanh từLeather made of the skin of domestic calves; especially, a fine, light-coloured leather used in bookbinding.
- Con nondanh từThe young of various animals, especially elephant, giraffe, reindeer, seal, or whale (also indiscriminately used of other animals).
- Khối băngdanh từA mass of ice broken from a larger glacier, ice shelf, or iceberg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- calfDạng gốc (base form)
- calves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calf leather | Da bê | |
| calf muscle | Cơ bắp chân | |
| calf rearing | Chăn nuôi bê | |
| golden calfdanh từ | danh từ | Tượng bò con bằng vàng do A-rôn làm và được dân Y-sơ-ra-ên thờ phượng |
| calf-lengthtính từ | tính từ | Đạt tới bắp chân |
| elephant calfdanh từ | danh từ | Con voi trẻ |
| in calfcụm giới từ | cụm giới từ | Đang mang thai một con bê |
| in-calftính từ | tính từ | Của một con bò: đang mang thai |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Đảo phụ
- A small island, near a larger island.
Ví dụ
- 1915 (), 1848 ( ), , , ; , 1915 (xuất bản), 1848 (được viết lần đầu), Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic Ice Pack
- () bò chửa
- .Bò sinh một bê
Họ từ (word family)
cùng gốc calfNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicalf
- từ Anglian Old Englishcælf
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kalb
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicalf
- từ tiếng Bắc Âu cổkalfi