Dịch

calf

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Con bêdanh từA young cow or bull of any bovid, such as domestic cattle or buffalo.
  2. Da bêdanh từLeather made of the skin of domestic calves; especially, a fine, light-coloured leather used in bookbinding.
  3. Con nondanh từThe young of various animals, especially elephant, giraffe, reindeer, seal, or whale (also indiscriminately used of other animals).
  4. Khối băngdanh từA mass of ice broken from a larger glacier, ice shelf, or iceberg.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. calfDạng gốc (base form)
  2. calves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

calf leatherDa bê
calf muscleCơ bắp chân
calf rearingChăn nuôi bê
golden calfdanh từTượng bò con bằng vàng do A-rôn làm và được dân Y-sơ-ra-ên thờ phượng
calf-lengthtính từĐạt tới bắp chân
elephant calfdanh từCon voi trẻ
in calfcụm giới từĐang mang thai một con bê
in-calftính từCủa một con bò: đang mang thai

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đảo phụ
  1. A small island, near a larger island.

Ví dụ

  • 1915 (), 1848 ( ), , , ; , 1915 (xuất bản), 1848 (được viết lần đầu), Elisha Kent Kane, Adrift in the Arctic Ice Pack
  • () bò chửa
  • .Bò sinh một bê

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicalf
  2. từ Anglian Old Englishcælf
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kalb
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicalf
  2. từ tiếng Bắc Âu cổkalfi

AI