Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thịt bêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flesh of a calf (i.e. a young bovine) used for food.
- Nuôi bê thịtđộng từTo raise a calf for meat production.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| veal-skindanh từ | danh từ | Chứng lang ben |
| rose vealdanh từ | danh từ | Thịt bê từ bê được nuôi tương đối nhân đạo (không có chuồng bê) và có màu hồng đậm hơn |
| try the vealcụm từ | cụm từ | Nói sau khi làm một trò đùa |
| bod vealdanh từ | danh từ | Thịt bê còn quá non để thích hợp làm thực phẩm |
| veal cratedanh từ | danh từ | Khu vực được ngăn cách với không gian và ánh sáng hạn chế để nuôi bê con để giết mổ |
| veal Orloffdanh từ | danh từ | Đĩa gồm thịt thăn om thái lát mỏng với duxelles và soubise xếp giữa các lát, phủ sốt mornay và nướng vàng trong lò |
| veal Milanesedanh từ | danh từ | Thịt bê cốt lết tẩm bột và chiên bơ |
| veal Orlov | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm hộ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The female genitalia.
Họ từ (word family)
cùng gốc vealNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiveel
- từ tiếng Anglo-Normanveel
- từ tiếng Latinhvitellus
Cùng gốc (doublet)vitellus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Khu vực bên ngoài chỗ nuôi bê thịt dành cho bò mẹ vừa sinh hoặc sắp sinh con.
- " ?" " !""Còn món của ngài?" "Một đĩa thịt bê hầm!"
- " ?" " !""Còn món của ông ạ?" "Một phần thịt bê hầm!"