Dịch

veal

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thịt bêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The flesh of a calf (i.e. a young bovine) used for food.
  2. Nuôi bê thịtđộng từTo raise a calf for meat production.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vealNguyên thể (infinitive)
  2. vealsSố nhiều (plural)
  3. vealedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vealingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

veal-skindanh từChứng lang ben
rose vealdanh từThịt bê từ bê được nuôi tương đối nhân đạo (không có chuồng bê) và có màu hồng đậm hơn
try the vealcụm từNói sau khi làm một trò đùa
bod vealdanh từThịt bê còn quá non để thích hợp làm thực phẩm
veal cratedanh từKhu vực được ngăn cách với không gian và ánh sáng hạn chế để nuôi bê con để giết mổ
veal Orloffdanh từĐĩa gồm thịt thăn om thái lát mỏng với duxelles và soubise xếp giữa các lát, phủ sốt mornay và nướng vàng trong lò
veal Milanesedanh từThịt bê cốt lết tẩm bột và chiên bơ
veal OrlovChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The female genitalia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiveel
  2. từ tiếng Anglo-Normanveel
  3. từ tiếng Latinhvitellus

Cùng gốc (doublet)vitellus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Khu vực bên ngoài chỗ nuôi bê thịt dành cho bò mẹ vừa sinh hoặc sắp sinh con.
  • " ?" " !""Còn món của ngài?" "Một đĩa thịt bê hầm!"
  • " ?" " !""Còn món của ông ạ?" "Một phần thịt bê hầm!"

AI