Nghĩa chính
- Tượng bò con bằng vàng do A-rôn làm và được dân Y-sơ-ra-ên thờ phượngdanh từA golden image of a calf, made by Aaron and worshipped by the Israelites.
- Bất kỳ đối tượng thờ cúng không xứng đángdanh từAny object of unworthy worship.
- Money as an end in itself; Mammon.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- golden calfDạng gốc (base form)
- golden calves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| worship the golden calfcụm từ | cụm từ | Thờ phụng đồng tiền |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .