Dịch

golden calf

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tượng bò con bằng vàng do A-rôn làm và được dân Y-sơ-ra-ên thờ phượngdanh từA golden image of a calf, made by Aaron and worshipped by the Israelites.
  2. Bất kỳ đối tượng thờ cúng không xứng đángdanh từAny object of unworthy worship.
  3. Money as an end in itself; Mammon.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. golden calfDạng gốc (base form)
  2. golden calves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

worship the golden calfcụm từThờ phụng đồng tiền

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI