calfy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống hoặc đặc trưng của một con bê (bò non)tính từResembling or characteristic of a calf (young cow).
- Đang mang thai một con bêtính từPregnant with a calf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calfyDạng gốc (base form)
- more calfySo sánh hơn (comparative)
- most calfySo sánh nhất (superlative)