Dịch

搬

HSK3
Hán-Việt: bưng
bān

Nghĩa chính

  1. Chuyển nhà, dọn nhàto move (i.e. relocate oneself)
  2. Bê, khiêng, vácto move (sth relatively heavy or bulky)
  3. Dời, chuyểnto shift
  4. Rập khuôn, bê nguyên xito copy indiscriminately

Chữ và bộ thủ (character, radical)

搬
bānbưng
Bộ: 手 · thủ (tay)13 nét
transfer, move, remove, shift

Cụm từ (phrase)

搬不动Bê không nổi
搬家Chuyển nhà
搬走Dọn đi, chuyển đi
搬迁Di dời
搬运Vận chuyển, bốc vác
搬出去Dọn ra ngoài
搬进去Dọn vào trong
搬进来Chuyển vào

Ví dụ

  • 。Tôi giúp em trai di chuyển cái bàn.

AI