Dịch

cow

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Bò cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adult female of the species Bos taurus, especially one that has calved.
  2. Bò, bò nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of the species Bos taurus that is not of a bucking breed or fighting breed, regardless of sex or age, including steers and calves.
  3. Thịt bòdanh từkhông đếm được (uncountable)Beef: the meat of cattle as food.
  4. Uy hiếp, làm khiếp sợ, đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To intimidate; to daunt the spirits or courage of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cowNguyên thể (infinitive)
  2. cowsSố nhiều (plural)
  3. cattle (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. kine (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  5. cowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. cowingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be cowed (by sb/sth)bị đe dọa (bởi ai/cái gì)She was easily cowed by people in authority.Cô ấy dễ bị những người có quyền uy đe dọa.
  • be cowed into (doing) sthbị đe dọa để làm gìThey were wrong if they thought she could be cowed into submission by threats.Họ lầm nếu nghĩ rằng cô ấy có thể bị đe dọa phải khuất phục bằng những lời đe dọa.

Cụm từ (phrase)

cash cowdanh từCon gà đẻ trứng vàng
cow milkdanh từSữa bò
dairy cowdanh từBò sữa
holy cowthán từTrời đất ơi
mad cow diseasedanh từBệnh bò điên
sacred cowdanh từĐiều bất khả xâm phạm
mad cowdanh từBệnh bò điên; bệnh não xốp dạng bò
have a cowđộng từTức giận; có một sự phù hợp

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động vật họ trâu bò
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any bovines or bovids generally, including yaks, buffalo, etc.

Ví dụ

  • — , , , .Cả đàn hiện đang ở ngoài đồng cỏ — bò cái, bê con và bò tơ ở phía sau, còn bò đực ở gần con lạch.
  • , .Chúng tôi thấy rất nhiều bò ở hội chợ nông nghiệp, bao gồm cả mấy con bò đực to lớn đến kinh ngạc.
  • .Thịt duy nhất tôi ăn là thịt bò.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicow
  2. từ tiếng Anh cổcū“cow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kō

Cùng gốc (doublet)beef

danh từ

Rút gọn từ AT2018cow

động từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổkúga“to oppress”

AI