Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Bò cáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An adult female of the species Bos taurus, especially one that has calved.
- Bò, bò nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any member of the species Bos taurus that is not of a bucking breed or fighting breed, regardless of sex or age, including steers and calves.
- Thịt bòdanh từkhông đếm được (uncountable)Beef: the meat of cattle as food.
- Uy hiếp, làm khiếp sợ, đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To intimidate; to daunt the spirits or courage of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cowNguyên thể (infinitive)
- cowsSố nhiều (plural)
- cattle (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- kine (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- cowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cowingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be cowed (by sb/sth)bị đe dọa (bởi ai/cái gì)She was easily cowed by people in authority.Cô ấy dễ bị những người có quyền uy đe dọa.
- be cowed into (doing) sthbị đe dọa để làm gìThey were wrong if they thought she could be cowed into submission by threats.Họ lầm nếu nghĩ rằng cô ấy có thể bị đe dọa phải khuất phục bằng những lời đe dọa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cash cowdanh từ | danh từ | Con gà đẻ trứng vàng |
| cow milkdanh từ | danh từ | Sữa bò |
| dairy cowdanh từ | danh từ | Bò sữa |
| holy cowthán từ | thán từ | Trời đất ơi |
| mad cow diseasedanh từ | danh từ | Bệnh bò điên |
| sacred cowdanh từ | danh từ | Điều bất khả xâm phạm |
| mad cowdanh từ | danh từ | Bệnh bò điên; bệnh não xốp dạng bò |
| have a cowđộng từ | động từ | Tức giận; có một sự phù hợp |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động vật họ trâu bò
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any bovines or bovids generally, including yaks, buffalo, etc.
Ví dụ
- — , , , .Cả đàn hiện đang ở ngoài đồng cỏ — bò cái, bê con và bò tơ ở phía sau, còn bò đực ở gần con lạch.
- , .Chúng tôi thấy rất nhiều bò ở hội chợ nông nghiệp, bao gồm cả mấy con bò đực to lớn đến kinh ngạc.
- .Thịt duy nhất tôi ăn là thịt bò.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cowNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicow
- từ tiếng Anh cổcū“cow”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kō
Cùng gốc (doublet)beef
danh từ
Rút gọn từ AT2018cow
động từ
- từ tiếng Bắc Âu cổkúga“to oppress”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung