Dịch

buffalo

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Con trâudanh từAn animal from the subtribe Bubalina, also known as true buffalos, such as the Cape buffalo, Syncerus caffer, or the water buffalo, Bubalus bubalis.
  2. Bò rừng bizon Bắc Mỹ, bò rừng bizondanh từA related North American animal, the American bison, Bison bison.
  3. Chăn da bò rừng, áo choàng da bò rừngdanh từEllipsis of buffalo robe.
  4. Săn bò rừngđộng từngoại động từ (transitive)To hunt buffalo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buffaloNguyên thể (infinitive)
  2. buffaloesSố nhiều (plural)
  3. buffalosSố nhiều (plural)
  4. buffaloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. buffaloingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buffalo herdĐàn trâu, đàn bò rừng
buffalo meatThịt trâu, thịt bò rừng
buffalo milkSữa trâu
cape buffalodanh từTrâu rừng châu Phi
water buffalodanh từTrâu
American buffalodanh từBò rừng bizon; đồng nghĩa với American bison
she-buffalodanh từCon trâu cái
buffalo wingdanh từMón ăn nhẹ làm từ cánh gà rán không tẩm bột phủ nước sốt cay

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cá trâu
  1. The buffalo fish (Ictiobus spp.).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabúfalo“buffalo”
  2. từ tiếng Latinh muộnbūfalus
  3. từ tiếng Latinhbūbalus

Cùng gốc (doublet)bubalebuffle

Ví dụ

  • " , . ."“Chắc hẳn đó là một vùng quê rất hoang sơ và đầy rẫy thú săn lớn. Tôi luôn muốn giết một con trâu trước khi chết.”
  • .Nhà quản lý phi kỹ thuật không bao giờ nên để bị áp đảo bởi vốn từ khó hiểu và mớ thuật ngữ vô tận của chuyên gia máy tính.
  • .Hắn ngạo mạn và khinh khỉnh bước giữa những người Texas và lính kỵ binh mà hắn ức hiếp rồi đánh bằng báng súng khi họ vượt quá giới hạn.

AI