Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Con trâudanh từAn animal from the subtribe Bubalina, also known as true buffalos, such as the Cape buffalo, Syncerus caffer, or the water buffalo, Bubalus bubalis.
- Bò rừng bizon Bắc Mỹ, bò rừng bizondanh từA related North American animal, the American bison, Bison bison.
- Chăn da bò rừng, áo choàng da bò rừngdanh từEllipsis of buffalo robe.
- Săn bò rừngđộng từngoại động từ (transitive)To hunt buffalo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buffaloNguyên thể (infinitive)
- buffaloesSố nhiều (plural)
- buffalosSố nhiều (plural)
- buffaloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buffaloingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buffalo herd | Đàn trâu, đàn bò rừng | |
| buffalo meat | Thịt trâu, thịt bò rừng | |
| buffalo milk | Sữa trâu | |
| cape buffalodanh từ | danh từ | Trâu rừng châu Phi |
| water buffalodanh từ | danh từ | Trâu |
| American buffalodanh từ | danh từ | Bò rừng bizon; đồng nghĩa với American bison |
| she-buffalodanh từ | danh từ | Con trâu cái |
| buffalo wingdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ làm từ cánh gà rán không tẩm bột phủ nước sốt cay |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cá trâu
- The buffalo fish (Ictiobus spp.).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc buffalo- buffaloburLoại thảo mộc có nguồn gốc từ hầu hết Hoa Kỳ và miền bắc Mexico, thuộc loài Solanum rostratumdanh từ
- buffalopoxBệnh lây truyền từ động vật sang người gây nhiễm trùng giống thủy đậu ở trâu, bò và ngườidanh từ
- buffalobackLưng trâu (dùng để cưỡi, vác đồ)danh từ
- buffalofishCác chi Ictiobus của các loài cá ở Bắc và Trung Mỹdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- " , . ."“Chắc hẳn đó là một vùng quê rất hoang sơ và đầy rẫy thú săn lớn. Tôi luôn muốn giết một con trâu trước khi chết.”
- .Nhà quản lý phi kỹ thuật không bao giờ nên để bị áp đảo bởi vốn từ khó hiểu và mớ thuật ngữ vô tận của chuyên gia máy tính.
- .Hắn ngạo mạn và khinh khỉnh bước giữa những người Texas và lính kỵ binh mà hắn ức hiếp rồi đánh bằng báng súng khi họ vượt quá giới hạn.