Dịch

bully

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)tính từ (adjective)
UK/ˈbɵlɪj/US/ˈbʊli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Đầu gấu trường họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who is intentionally physically or emotionally cruel to others, especially to those whom they perceive as being vulnerable or of less power or privilege.
  2. Kẻ hống hách, kẻ bắt nạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A noisy, blustering, tyrannical person, more insolent than courageous; one who is threatening and quarrelsome.
  3. Bắt nạt, ức hiếp, đe dọađộng từngoại động từ (transitive)To intimidate (someone) as a bully.
  4. Hoan hô, giỏi lắmthán từđi với forWell done; often sarcastic in modern use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bullyNguyên thể (infinitive)
  2. bulliesSố nhiều (plural)
  3. bulliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bullyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bully sbbắt nạt aiMy son is being bullied at school.Con trai tôi đang bị bắt nạt ở trường.
  • bully sb into sth/into doing sthép buộc ai làm gì, bắt nạt ai để khiến họ làm gìI won't be bullied into signing anything.Tôi sẽ không để bị ép buộc ký bất cứ thứ gì.

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Côn đồ đâm thuê chém mướn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Côn đồ đâm thuê chém mướn, tên tay saiA hired thug.

Ví dụ

  • .Một đứa trẻ chuyên bắt nạt ở sân chơi đã đẩy một bé gái ngã khỏi xích đu.
  • , ; .Hơn nữa, những kẻ bắt nạt hiếm khi thực hiện những lời đe dọa của chúng; và những kẻ mưu mô xảo quyệt không phải lúc nào cũng dám liều mạng.
  • […] […].Hội Tuyên truyền và Hội Bài trừ Tệ nạn quan tâm đến các ấn phẩm khiêu dâm hơn là trực tiếp xung đột ngoài đường phố với gái mại dâm và những kẻ bảo kê của họ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ hống hách
Anh cả
Người yêu dấu

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Hà Lanboel“lover; brother”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiboel
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*buolo

AI