Dịch

doll

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Búp bêdanh từA small figure resembling a human being that is used as a toy.
  2. Cô gái hấp dẫn, người đẹpdanh từAn attractive young woman.
  3. Phụ nữ chuyển giới gợi cảmdanh từA transgender woman or transfeminine person, especially one that has a highly sexual and feminine personal style.
  4. Diện đồ đẹp, chưng diệnđộng từSynonym of doll up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dollNguyên thể (infinitive)
  2. dollsSố nhiều (plural)
  3. dolledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dollingPhân từ I (present participle)

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 2
Phụ nữ chuyển giới
  1. A transgender woman or transfeminine person, in general.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người yêu dấu
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Rút gọn từ dollar

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidoll

Ví dụ

  • " , ," , ; " ; , , daughter's ."Một nghìn đô la là cả một món tiền đấy, cha tôi thường bảo thế khi dắt bò béo ra chợ,” John Wilde đáp lại bằng giọng giễu cợt; “nhưng nó sẽ không rời tay tôi với cái giá bèo bọt đó đâu; phần tôi, có khi đem nó trang trí chân búp bê của con gái tôi còn hơn.
  • , , , .Một ngày đẹp trời nào đó cả xứ này có thể sẽ nổi dậy, lính hiến binh từ Strasburg sẽ ập xuống đầu chúng ta, tất cả chỉ vì con búp bê xinh đẹp của anh cùng thói quỷ quyệt mê hoặc anh của ả.
  • ! . , , , !Ái! Mấy thứ này bị lỗi rồi. Nhãi ranh, làm ơn đi, tôi cần một đôi mới ngay lập tức!

AI