Dịch

sweetheart

A2danh từ (noun)
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người yêu, người tìnhdanh từA person who is always very kind.
  2. Người thương, em yêu, con yêudanh từA term of endearment, especially for a lover or child.
  3. Nữ đại diện hội nam sinhdanh từA female member of a college or university fraternity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sweetheartDạng gốc (base form)
  2. sweetheartsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

childhood sweetheartThanh mai trúc mã
high-school sweetheartMối tình thời trung học
sweetheart dealdanh từThỏa thuận ưu ái
sweetheart gripdanh từBảng điều khiển báng súng trong suốt, tùy chỉnh, chủ yếu được sử dụng bởi quân nhân Mỹ trong Thế chiến thứ hai, với bức ảnh của người thân được đặt bên dưới
sweetheart cakedanh từLoại bánh ngọt gia vị truyền thống của Quảng Đông với nhân dưa mùa đông, bột hạnh nhân và vừng
sweetheart cabbagedanh từĐồng nghĩa với pointed cabbage
sweetheart tax dealdanh từThỏa thuận ngọt ngào trong đó một bên được hưởng lợi từ việc giảm thuế
sweetheart contractdanh từThỏa thuận ngọt ngào dưới hình thức một hợp đồng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người yêu
  1. Người yêu, người tìnhA person very much liked or loved by someone, especially when both partners are young.

Ví dụ

  • : .Cô ấy thật là một người tốt bụng: cô ấy không bao giờ phàn nàn về việc tôi đến muộn.
  • 1981.John cưới mối tình thời trung học của mình vào năm 1981.
  • !Bạn thật là tốt bụng!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sweetheart

  1. từ tiếng Anh trung đạiswete heorte

AI