Nghĩa chính
- Người yêu, bé cưngdanh từDarling (term of endearment).
- Lê châu Á, lê Hàn Quốcdanh từAsian pear.
- Kêu, rốngđộng từnội động từ (intransitive)To make the sound of a wild animal, to bay.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc baeVí dụ
- ... .Con cừu mẹ không chịu lắng nghe khi cừu non kêu rống thì sẽ chẳng bao giờ đáp lời một chú bê lúc nó be be.
- , .Đó thật là một con cừu non biết gầm như gấu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Hàn배bae
động từ
- từ tiếng Pháp cổbay