amor
A1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈmoɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tình yêu, tình thương, lòng yêu thươngdanh từA1a deep feeling of affection, care, and attachment towards someone or something
- mối tình, cuộc tình, người yêudanh từA2a romantic relationship, love affair, or person loved
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amor a primera vista | Tình yêu sét đánh | |
| declarar su amor | Bày tỏ tình cảm | |
| hacer el amor | Làm tình | |
| historia de amor | Chuyện tình | |
| por amor a | Vì tình yêu dành cho | |
| primer amor | Mối tình đầu | |
| por amor a alguien | Vì tình yêu thương dành cho ai | |
| amor libredanh từ | danh từ | Tình yêu tự do |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Amor
- a surname
Họ từ (word family)
cùng gốc amorNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ " "?Bạn đã đọc cuốn tiểu thuyết "Một tình yêu nồng nàn" chưa?
- .Chỉ người có tình yêu mới thực sự giàu có.
- .Chúng tôi có một câu chuyện tình yêu tuyệt đẹp.