爱
愛HSK1
Hay gặpài
Nghĩa chính
- yêu, thíchđộng từto love or be very fond of someone or something
- tình yêu, tình thương, lòng yêu mếndanh từa strong feeling of affection, care, and attachment
- hay, dễ, thườngđộng từto be prone to or tend to do something or happen easily
Chữ và bộ thủ (character, radical)
爱
ài
Bộ: 爪 · trảo (móng vuốt)10 nét
love, be fond of, likeCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
Ví dụ
- !Đáng yêu quá!
- !Dễ thương ghê!
- !Em yêu anh!