Dịch

爱

愛
HSK1
Hay gặp
ài

Nghĩa chính

  1. yêu, thíchđộng từto love or be very fond of someone or something
  2. tình yêu, tình thương, lòng yêu mếndanh từa strong feeling of affection, care, and attachment
  3. hay, dễ, thườngđộng từto be prone to or tend to do something or happen easily

Chữ và bộ thủ (character, radical)

爱
ài
Bộ: 爪 · trảo (móng vuốt)10 nét
love, be fond of, like

Cụm từ (phrase)

可爱Đáng yêu, dễ thương, xinh xắn
恋爱Yêu đương
热爱Nồng nàn yêu thích
爱人Người yêu, vợ hoặc chồng
爱好Sở thích
爱情Tình yêu, ái tình
付出爱Trao đi tình thương
充满爱Ngập tràn tình yêu

Ví dụ

  • !Đáng yêu quá!
  • !Dễ thương ghê!
  • !Em yêu anh!

AI