quiera
A2động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:quererMuốn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- muốn, yêuđộng từA2First- or third-person singular present-subjunctive form of "querer" (to want or love).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| como quieracụm từ | cụm từ | Sao cũng được, tùy ý |
| cuando quieratrạng từ | trạng từ | Bất cứ khi nào |
| quiera Diostrạng từ | trạng từ | Cầu nguyện với Chúa |
| quiera que notrạng từ | trạng từ | Thích nó hoặc gộp nó lại |
| como quiera queliên từ | liên từ | Tuy nhiên, dù thế nào đi nữa |
| cuanto quiera queliên từ, trạng từ | liên từ, trạng từ | BẰNG; cho rằng; nhìn như |
| salga el sol por donde quieratrạng từ | trạng từ | Chuyện gì có thể đến |
| do quiera | Bất cứ nơi đâu |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạng biến đổi của querer
- inflection of querer:
Họ từ (word family)
cùng gốc quererNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn có thể dùng từ điển của tôi bất cứ khi nào bạn muốn.
- .Đó không phải là điều tôi muốn nghĩ tới lúc này.
- .Hãy tặng những cuốn sách này cho ai đó muốn có chúng.