cuando quiera
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˌkwando ˈkjeɾa/
Nghĩa chính
- bất cứ khi nào, khi nào bạn muốntrạng từB1at whatever time a person wants or finds convenient
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| venir cuando quiera | Đến bất cứ khi nào muốn | |
| cuando quieras | Bất cứ khi nào bạn muốn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh