Dịch

whenever

B1liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/wɛnˈɛvə/US/wəˈnɛvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bất kỳ khi nàoliên từAt any time that.
  2. Mỗi khiliên từEvery time that.
  3. Bất cứ khi nàoliên từAt the (single) time that, no matter when.
  4. Bất kỳ lúc nàotrạng từAt any time.

Cụm từ (phrase)

whenever possibleBất cứ lúc nào có thể
come visit me wheneverHãy đến thăm tôi bất cứ lúc nào
whenever you likeBất cứ lúc nào bạn thích
whenever one turns aroundChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 2
Trạng từ (adverb) 1
Bất kể lúc nào
  1. Regardless of the time that.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

when-ever

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhan evere

Ví dụ

  • .Đến gặp tôi bất cứ lúc nào bạn rảnh.
  • .Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
  • .Ngày mai tôi sẽ dậy bất cứ khi nào mặt trời mọc.

AI