Dịch

siempre que

liên từ (conjunction)
/ˈsjempɾe ke/

Nghĩa chính

  1. Bất cứ khi nào, khi nào, bất cứ lúc nàoliên từwhenever, when, anytime
  2. Với điều kiện, với điều kiện là, miễn là, trong chừng mựcliên từprovided, provided that, as long as, on (the) condition that, insofar as

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .

AI