Dịch

mientras

A2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp
/ˈmjentɾas/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trong khi, khiliên từA2during the time that or at the same time that something is happening
  2. miễn là, chừng nàoliên từB1for as long as or provided that; expresses a continuing condition
  3. trong khi, trái lạiliên từB1used to contrast two different facts or situations; whereas
  4. trong lúc đó, trong khi đótrạng từB1during the period of time between two events; in the meantime

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

mientras queTrong khi
mientras tantotrạng từTrong lúc đó, trong khi đó
esperar mientras tantoChờ đợi trong lúc đó
mientras másChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Càng
  1. however much, however many, “the..., the...” (constructing parallel comparatives)

Ví dụ

  • .Anh ấy gặp tai nạn trong lúc không có bảo hiểm.
  • Bruce .Bruce cười thầm một mình khi đọc lá thư.
  • ¡ , !Chừng nào tôi còn sống thì không đời nào!

AI