mientras
A2trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp/ˈmjentɾas/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trong khi, khiliên từA2during the time that or at the same time that something is happening
- miễn là, chừng nàoliên từB1for as long as or provided that; expresses a continuing condition
- trong khi, trái lạiliên từB1used to contrast two different facts or situations; whereas
- trong lúc đó, trong khi đótrạng từB1during the period of time between two events; in the meantime
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mientras que | Trong khi | |
| mientras tantotrạng từ | trạng từ | Trong lúc đó, trong khi đó |
| esperar mientras tanto | Chờ đợi trong lúc đó | |
| mientras más | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Càng
- however much, however many, “the..., the...” (constructing parallel comparatives)
Ví dụ
- .Anh ấy gặp tai nạn trong lúc không có bảo hiểm.
- Bruce .Bruce cười thầm một mình khi đọc lá thư.
- ¡ , !Chừng nào tôi còn sống thì không đời nào!
Xuất hiện ở từ khác
- asTiếng Anhtương đương
- theTiếng Anhtương đương
- whereTiếng Anhtương đương
- cuantođồng nghĩaDùng thay thế trong khẩu ngữ ở một số khu vực châu Mỹ Latinh (mientras más... más...).
- durantedễ nhầmLà từ nối và thường nối hai hoạt động đồng thời; durante chỉ một khoảng hoặc thời gian của sự việc.
- mientras tantodễ nhầm"Mientras" là liên từ nối mệnh đề ("trong khi làm gì"), còn "mientras tanto" là cụm trạng từ đứng độc lập ("trong lúc đó").