mientras tanto
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˌmjentɾas ˈtanto/
Nghĩa chính
- trong lúc đó, trong khi đótrạng từB1during the time between two events or at the same time
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trong lúc đó
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| esperar mientras tanto | Chờ đợi trong lúc đó |
Ví dụ
- , .
- , , .