Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
esperar mientras tanto
Nghĩa chính
1
Chờ đợi trong lúc đó
Ví dụ
Puedes
esperar
mientras
tanto
en
la
sala
de
estar
.
Bạn có thể chờ trong lúc đó ở phòng khách.
Xuất hiện ở từ khác
mientras tanto
kết hợp
chờ đợi trong lúc đó
AI
1
Chờ đợi trong lúc đó
1
Chờ đợi trong lúc đó
1
Chờ đợi trong lúc đó