Dịch

where

A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/wɛː/nguồnUS/wɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. ở đâutrạng từA1không so sánh (not comparable)Asks about the place or destination of someone or something.
  2. đâu, nơi nàođại từA1A pronoun naming an unknown place, as in “I know where he is.”
  3. nơi mà, ở nơi mà, chỗ màtrạng từA2không so sánh (not comparable)A relative word for a place someone is at, goes to, or refers to.
  4. nơi, chỗtrạng từA2không so sánh (not comparable)A fused relative standing for the place in, at, or to which.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whereDạng gốc (base form)
  2. wheresSố nhiều (plural)

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 4
Liên từ (conjunction) 2
Danh từ (noun) 1
Trường hợp mà
  1. không so sánh (not comparable)Trường hợp mà, tình huống màA situation or case in which.

Ví dụ

  • .Anh ấy hỏi tôi lớn lên ở đâu.
  • .Chúng ta hãy đến nơi nào ấm áp hơn đi.
  • .Anh ấy sống cách nơi mình sinh ra chưa đầy năm dặm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ở đâu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwher
  2. từ tiếng Anh cổhwǣr“where”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwār

AI