where
A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- ở đâutrạng từA1không so sánh (not comparable)Asks about the place or destination of someone or something.
- đâu, nơi nàođại từA1A pronoun naming an unknown place, as in “I know where he is.”
- nơi mà, ở nơi mà, chỗ màtrạng từA2không so sánh (not comparable)A relative word for a place someone is at, goes to, or refers to.
- nơi, chỗtrạng từA2không so sánh (not comparable)A fused relative standing for the place in, at, or to which.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whereDạng gốc (base form)
- wheresSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 4
Liên từ (conjunction) 2
Danh từ (noun) 1
Trường hợp mà
- không so sánh (not comparable)Trường hợp mà, tình huống màA situation or case in which.
Ví dụ
- .Anh ấy hỏi tôi lớn lên ở đâu.
- .Chúng ta hãy đến nơi nào ấm áp hơn đi.
- .Anh ấy sống cách nơi mình sinh ra chưa đầy năm dặm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ở đâu
Họ từ (word family)
cùng gốc whereNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwher
- từ tiếng Anh cổhwǣr“where”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwār
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha