Dịch

wherever

B1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
UK/wɛəˈɹɛvə/US/(h)wɛɹˈɛvɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bất cứ nơi nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)Where ever; an emphatic form of where.
  2. Bất kỳ nơi nàotrạng từkhông so sánh (not comparable)In, at or to any place that one likes or chooses.
  3. Dù ở đâuliên từRegardless of the place in, at or to which.
  4. Khắp mọi nơiliên từIn, at or to all places or situations (that); everywhere.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

wherever neededBất cứ nơi nào cần
wherever possibleBất cứ nơi nào có thể
wherever necessaryBất cứ khi nào cần thiết
wherever you areBất cứ nơi nào bạn ở
wherever you goBất cứ nơi nào bạn đến
wherever you lookBất cứ nơi nào bạn nhìn
wherever you wantBất cứ nơi nào bạn muốn
wherever you go, there you arecụm từNgười ta không thể chạy trốn khỏi các vấn đề hoặc bản chất của mình một cách vô thời hạn

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Liên từ (conjunction) 2
Bất cứ nơi nào
  1. không so sánh (not comparable)The place (no matter where) in, at or to which.

Họ từ (word family)

Nguồn gốc (etymology)

where-ever

Ví dụ

  • ?Bạn đã ở đâu suốt cuộc đời tôi vậy?
  • ? — ; .Bạn muốn ăn trưa ở đâu? — Ở đâu cũng được; tôi không bận tâm.
  • .Anh ấy đã trở về từ bất cứ nơi nào anh ấy đã trốn.

AI