Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adondequiera
trạng từ
(adverb)
/adondeˈkjeɾa/
Nghĩa chính
1
Đến bất cứ nơi nào
trạng từ
to wherever, to anywhere
2
Bất cứ nơi nào
trạng từ
wherever, anywhere
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dondequiera
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
哪里
nǎ lǐ
Bất cứ nơi nào, bất kể đâu
Tiếng Anh
wherever
Bất cứ nơi nào
AI
1
Đến bất cứ nơi nào
2
Bất cứ nơi nào
1
Đến bất cứ nơi nào
2
Bất cứ nơi nào
1
Đến bất cứ nơi nào
2
Bất cứ nơi nào