dondequiera
A2trạng từ (adverb)
/dondeˈkjeɾa/
Nghĩa chính
- Bất cứ đâu, bất cứ nơi nàotrạng từanywhere, wherever
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- whereTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Bất cứ nơi nào bạn đi, hãy đi hết lòng.
- .Bất cứ nơi nào bạn nhìn, bạn sẽ thấy trẻ em đang chơi.
- , .Bất cứ nơi nào họ đến, họ sẽ được chào đón.