Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ở bất cứ đâu, ở bất kỳ nơi nàotrạng từA2không so sánh (not comparable)At or in any place, with no place ruled out.
- đến bất cứ đâu, tới bất kỳ nơi nàotrạng từA2không so sánh (not comparable)In the direction of any place, with no destination ruled out.
- bất cứ nơi nào, nơi chưa xác địnhđại từA2Any place at all, or a place whose identity is not specified.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anywhereDạng gốc (base form)
- anywheresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anywhere elsetrạng từ | trạng từ | Nơi nào khác |
| anywhere neartrạng từ | trạng từ | Gần như, xấp xỉ |
| from anywhere | Từ bất cứ nơi nào | |
| go anywhere | Đi bất cứ đâu | |
| anywhere at all | Bất cứ đâu | |
| be anywhere | Ở bất cứ đâu | |
| take someone anywhere | Đưa ai đó đi bất cứ đâu | |
| not going anywheretính từ | tính từ | Dùng theo nghĩa đen, xem not, go, anywhere |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có tinh thần quốc tế
- A person without strong cultural or social ties that are exclusive to a specific place.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anywhereTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả.
- , .Bất cứ nơi nào bạn đến ở Pháp, bữa tối sẽ có bánh mì và rượu vang.
- !Bất cứ đâu cũng tốt hơn ở đây!